Tổng hợp Kanji N4

Chào các bạn, 

Hôm nay Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ tổng hợp cho các bạn toàn bộ Kanji N4 nhé. Hy vọng bài viết này sẽ giúp các bạn ôn thi phần Kanji hiệu quả.

Tổng hợp Kanji N4

 

>> Tổng hợp toàn bộ ngữ pháp tiếng Nhật N4

 

>> Chinh phục N4 với 55 buổi học tại Trung tâm tiếng Nhật Kosei

 

 

Ở bài trước Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã giới thiệu cho các bạn tổng hợp kanji N5 để dùng cho việc luyện thi JLPT, các bạn đã nhớ hết chưa ạ? Nếu các bạn chưa nhớ hết có thể xem lại bài tổng hợp Kanji N5 tại đây nhé: Tổng hợp kanji N5

Hôm nay các bạn cùng Kosei tổng hợp lại toàn bộ Kanji N4 nha.

phần tổng hợp Kanji N4 này, Trung tâm tiếng Nhật Kosei biên soạn rất chi tiết từ chữ 1 nét đến 18 nét giúp các bạn dễ theo dõi. Tuy nhiên sẽ không chỉ cho các bạn cách viết mà thay vào đó Kosei sẽ phân tích âm Hán việt, âm On và âm Kun của từng từ một.

 

Tổng hợp Kanji N4

 

BẢNG HÁN TỰ THI NĂNG LỰC NHẬT NGỮ N4

(日本語能力試験 N4 漢字) 

 

 

BẢNG HÁN TỰ THI NĂNG LỰC NHẬT NGỮ N4

(日本語能力試験 N4 漢字)

 

 

Số nét

 

Kanji

Các chữ Hán dễ nhầm

Âm hán việt

 

Ý nghĩa

 

Âm ON

 

Âm KUN

2

刀 方 万

LỰC

sức mạnh

リョク; リキ;

ちから

3

ĐA

nhiều

セキ

ゆう

CÔNG

công sức

コウ; ;

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

NGUYÊN

nguồn gốc

ゲン; ガン

もと

 

 

 

 

 

 

CHỈ

 

 

dừng lại

 

 

.まる; -.まり;

.める; -.める; -

.; とど.める;

.; とど.まる; .

める; .; -.;

.; -.; -.

弓 己

DẪN

kéo

イン

.; .; .-; -

.; .ける

午 干 千

NGƯU

con trâu, bò

ギュウ

うし

凶 図 殴

KHU

khu vực

; オウ; コウ

 

太 大 木

KHUYỂN

con chó

ケン

いぬ; いぬ-

 

BẤT

không

;

 

又 交 父

六 穴

VĂN

văn học

ブン; モン

ふみ; あや

万 力 刀芳 彷

 

PHƯƠNG

ngài, vị, phƣơng hƣớng

ホウ

かた; -かた; -がた

必 応

TÂM

trái tim

シン

こころ; -ごころ

 

 

 

THIẾT

 

cắt, đứt

 

セツ; サイ

.; -.; .; -

.; -.; .

; -.れる; .; -

.; -.

犬 大

THÁI

to, lớn

タイ;

ふと.; ふと.

 

5

 

 

式 以 似

 

ĐẠI

 

thay thế

 

ダイ; タイ

.わる; かわ.; かわ.; -がわ.; .

える; ; しろ

ĐÀI

nền cao

ダイ; タイ

うてな; われ; つかさ

 

 

THẾ

thế giới

セイ; ; ソウ

; さんじゅう

止 定 疋

CHÍNH

đúng

セイ; ショウ

ただ.しい; ただ.;

まさ; まさ.

由 甲 申

ĐIỀN

ruộng

デン

 

ĐÔNG

mùa đông

トウ

ふゆ

眼 眠

DÂN

dân tộc

ミン

たみ

 

DỤNG

dùng, sử dụng

ヨウ

もち.いる

 

況 悦 税党 説 脱

 

HUYNH

 

anh trai

 

ケイ; キョウ

 

あに

似 式 代

lấy làm mốc

もっ.

KHỨ

quá khứ

キョ;

.; -.

社 任

Làm việc

;

つか.える

布 柿 怖

THỊ

thành thị

いち

 

 

 

QUẢNG

 

rộng

 

コウ

ひろ.; ひろ.まる; ひろ.める; ひろ.

; ひろ.げる

玉 王 住

往宝

CHỦ

chủ nhân

シュ; ; シュウ

ぬし; おも; あるじ

与 汚 考

TẢ

miêu tả

シャ; ジャ

うつ.; うつ.;

-; うつ.

 

 

 

 

 

 

 

 

6

宇 苧 学

TỰ

chữ

あざ; あざな; -

 

白 百 目泊 日 道

 

TỰ

 

tự do

 

;

みずか.; おの.ずから; おの.ずと

 

老 与 写汚 壱 孝

 

KHẢO

 

suy nghĩ

 

コウ

かんが.える; かんが.

 

谷 沿 浴答 塔 筈俗 容 溶

 

HỢP

 

gặp gỡ

 

ゴウ; ガッ; カッ

.; -.; .;

あい-; -.; -あい;

.わす; .わせる; -

.わせる

QUANG

ánh sáng

コウ

ひか.; ひかり

 

HẢO

thích

コウ

この.; .; .

; .

 

苑 宛

TỬ

chết, mất

.; .-

 

 

 

 

 

HỒI

 

vòng quanh

 

 

カイ;

まわ.; -まわ.; -

まわ.; まわ.; -

.; まわ.-; -

.; もとお.; .

える

 

HỮU

ユウ;

.

筒 向

ĐỒNG

cùng

ドウ

おな.

内 丙

NHỤC

thịt

ニク

 

芭巳

SẮC

màu sắc

ショク; シキ

いろ

 

 

草 革

 

TẢO

 

sớm

 

ソウ; サッ

はや.; はや; はや-; はや.まる; はや.

; -

他 池 也

ĐỊA

đất

;

 

他 也 地

TRÌ

ao

いけ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

材 吋 付

THÔN

làng

ソン

むら

THỂ

cơ thể

タイ; テイ

からだ; かたち

 

ĐINH

khu phố

チョウ

まち

底 庭 延

廷 抵 邸

ĐÊ

thấp

テイ

ひく.; ひく.める;

ひく.まる

第 悌 剃

ĐỆ

em trai

テイ; ダイ;

おとうと

徒 歩

TẨU

chạy

ソウ

はし.

 

 

変 恋

 

XÍCH

 

màu đỏ

 

セキ; シャク

あか; あか-; あか.; あか.らむ; あか.らめ

区 凶

ĐỒ

hình vẽ

;

; はか.

完 空 突

CỨU

nghiên cứu

キュウ;

きわ.める

戸 芦 房

THANH

giọng nói

セイ; ショウ

こえ; こわ-

読 続

MẠI

bán

バイ

.; .れる

足 捌 促

BIỆT

riêng biệt

ベツ

わか.れる; .ける

 

Y

y học

.やす; .する;

すし

折 祈 打

CẬN

gần

キン; コン

ちか.

利 秋

TƯ

cá nhân

わたくし; わたし

昨 咋 詐

TÁC

làm

サク;

つく.; つく.; -

.

 

往 玉 王

主 宝

TRÚ

cƣ trú

ジュウ; ヂュウ;

チュウ

.; .まう; -.

まい

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

著 若 暑煮 箸 渚

 

GIẢ

ngƣời nghiên cứu

シャ

もの

東 書

SỰ

công việc

;

こと; つか.; つか.

える

使

便 史 更洩

SỬ

sử dụng

つか.; つか.; -

.; -づか.

 

THỦY

bắt đầu

はじ.める; -はじ.

; はじ.まる

TỈ

chị gái

あね; はは

映 央

ANH

nƣớc anh

エイ

はなぶさ

克 哀 涼

KINH

kinh đô

キョウ; ケイ;

みやこ

 

 

HỌA/ HOẠCH

vẽ, kế hoạch

; カク; ; カイ

えが.; かく.する; かぎ.; はかりごと;

はか.

MUỘI

em gái

マイ

いもうと

和 吐 叶

VỊ

mùi vị

あじ; あじ.わう

肌 報

PHỤC

trang phục

フク

 

 

VẬT

đồ vật

ブツ; モツ

もの; もの-

走 渉 捗

BỘ

đi bộ

; ;

ある.; あゆ.

 

MÔN

cổng, cửa

モン

かど;

DẠ

đêm

; よる

 

 

 

 

萌 朝 湖潮 瑚

 

 

MINH

 

 

ánh sáng

 

 

メイ; ミョウ; ミン

.かり; あか.るい; あか.るむ; あか.らむ; あき.らか; .ける; -.; .; .

くる; .かす

LÂM

rừng thƣa

リン

はやし

靖 清 晴

請 精 情

THANH

màu xanh

セイ; ショウ

あお; あお-; あお.

 

SỞ

công sở

ショ

ところ; -ところ;

ころ; とこ

 

CHÚ

ghi chú

チュウ

そそ.; .; .

TRI

biết

.; .らせる

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

尽 尻 局

TRÚ

buổi trƣa

チュウ

ひる

余全

TRÀ

trà

チャ;

 

持 特 得

ĐÃI

chiêu đãi

タイ

.; -.

TIÊN

rửa, giặt

セン

あら.

迷 咲 述

辻 逆

TỐNG

gửi đi

ソウ

おく.

噐 器

PHẨM

sản phẩm

ヒン; ホン

しな

羊 痒 詳

DƯƠNG

đại dƣơng

ヨウ

 

便

使 更 洩

TIỆN

tiện lợi

ベン; ビン

たよ.

虫 独 夙

PHONG

gió

フウ;

かぜ; かざ-; -かぜ

 

 

登 溌 廃

 

PHÁT

 

xuất phát

 

ハツ; ホツ

.; あば.; おこ.

; つか.わす; はな.

渡 席

ĐỘ

mức độ

; ; タク

たび; -.

英 央

ÁNH

phản chiếu

エイ

うつ.; うつ.; .

える; -.

魚 漁 毎

悔 侮 梅

HẢI

biển

カイ

うみ

介 芥

GIỚI

thế giới

カイ

 

ỐC

phòng

オク

暗 剖

ÂM

âm thanh

オン; イン; -

おと;

 

CẤP

gấp

キュウ

いそ.; いそ.

KẾ

dụng cụ đo

ケイ

はか.; はか.らう

KIẾN

xây dựng

ケン; コン

.てる; .; -.

; .

 

CỨU

nghiên cứu

ケン

.

 

倶 眞 値 植直 置 署

 

HUYỆN

 

tỉnh

 

ケン

 

.ける

恵 億 意

憶恩

TƯ

suy nghĩ

おも.; おもえら.

; おぼ.

乘 垂 悪

THỪA

lên xe

ジョウ; ショウ

.; -.; .

 

9

 

働 動 種勤

 

TRỌNG

 

nặng

 

ジュウ; チョウ

; おも.; おも.; おも.なう; かさ.

; かさ.なる; おも

 

XUÂN

mùa xuân

シュン

はる

窒 屋

THẤT

phòng

シツ

むろ

待 特 得

TRÌ

mang

.; -.; .

 

百 道 日泊 白 目

 

THỦ

cổ, ngƣời đứng đầu

 

シュ

 

くび

科 称 利

THU

mùa thu

シュウ

あき; とき

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

措 貸 貨

vay, mƣợn

シャク

.りる

NHƯỢC

yếu

ジャク

よわ.; よわ.;

.まる; よわ.める

祇 砥

CHỈ

tờ giấy

かみ

掃 婦 侵

QUY

trở về

かえ.; かえ.;

.; とつ.

越 赴 超

KHỞI

thức dậy

.きる; .こる; .

こす; おこ.; .

 

HẠ

mùa hè

; ;

なつ

GIA

nhà

;

いえ; ; うち

 

VIỆN

bệnh viện

イン

 

損 韻 賞

VIÊN

nhân viên

イン

 

痛 症 疲

BỆNH

ốm đau

ビョウ; ヘイ

.; -.; やまい

 

MIỄN

miễn cƣỡng

ベン

つと.める

持 待 得

ĐẶC

đặ biệt

トク

 

旋 族 遊

施 放

LỮ

du lịch

リョ

たび

LIỆU

vật liệu

リョウ

 

具 填 慎

CHÂN

chân thực

シン

; -; まこと

 

 

 

THÔNG

 

đi qua

 

ツウ;

とお.; とお.; -

.; -どお.;

.; とお.; -

.; かよ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

島 馬 烏

鴬 鳴 嶋

ĐIỂU

chim

チョウ

とり

 

 

軟 軌 軽

 

TRUYỀN

 

lan truyền

 

テン

ころ.がる; ころ.げる; ころ.がす; ころ.

; まろ.; うたた;

うつ.

遊 旅 旋

施 放

TỘC

gia đình

ゾク

 

准 準 集

TIẾN

tiến bộ

シン

すす.; すす.める

 

哩 浬 狸裡 里 鯉

 

 

lí do

 

 

ことわり

 

hoang dã

; ショ

; -

 

間 簡 聞閑 開 閉

 

VẤN

 

vấn đề

 

モン

 

.; .; とん

郁 部

ĐÔ

kinh đô

;

みやこ

 

営 常 党覚 兄 悦況 税 脱

 

ĐƯỜNG

 

nhà lớn

 

ドウ

 

働 重 勤

ĐỘNG

chuyển động

ドウ

うご.; うご.かす

 

 

垂 乗 無

 

ÁC

 

xấu

 

アク;

わる.; わる-; .

; にく.; -にく.

; ああ; いずくに;

いずくんぞ; にく.

 

 

 

CƯỜNG

 

mạnh

 

キョウ; ゴウ

つよ.; つよ.まる;

つよ.める; .いる;

こわ.

GIÁO

dạy

キョウ

おし.える; おそ.わる

 

SẢN

sản phẩm

サン

.; .まれる;

-; .

異 里

HẮC

đen

コク

くろ; くろ.ずむ;

.

采 受 授

THÁI

rau

サイ

 

 

 

CHUNG

 

kết thúc

 

シュウ

.わる; -.わる;

.; .える; つい;

つい.

     

 

TẬP

hoc tập

シュウ; ジュ

なら.; なら.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

隻 准 準 進

TẬP

tập hợp

シュウ

あつ.まる; あつ.める;

つど.

楊 揚 傷 陽

湯 易

TRƯỜNG

vùng đất rộng

ジョウ; チョウ

 

HÀN

lạnh

カン

さむ.

軟 軌 転 経

怪 軒

KHINH

nhẹ

ケイ

かる.; かろ.やか;

かろ.んじる

連 渾 揮 庫

車 軍

VẬN

vận chuyển

ウン

はこ.

 

 

閉 関 間 問

 

KHAI

mở, bắt đầu

 

カイ

ひら.; ひら.; -

.; ひら.ける; .

; .ける

飲 食

PHẠN

cơm

ハン

めし

 

筈 塔 沿 浴谷 合 俗 容

 

ĐÁP

 

trả lời

 

トウ

 

こた.える; こた.

LÂM

rừng rậm

シン

もり

者 署 薯 煮

箸 若 著

THỬ

nóng

ショ

あつ.

潮 湖 瑚 軒

TRIỀU

sáng sớm

チョウ

あさ

賃 貨 貿 貧

資 賛 借

THẢI

cho vay

タイ

.; .-; かし-

 

TRƯỚC

đến, mặc

チャク; ジャク

.; -; .せる; -

.; .; .ける

 

ĐOẢN

ngắn

タン

みじか.

 

 

 

 

 

 

13

動 重 勤 衝

ĐỘNG

làm, lao động

ドウ; リュク;

; ロク; リョク

はたら.

LẠC

vui vẻ

ガク; ラク; ゴウ

たの.しい; たの.しむ;

この.

Ám

tối

アン

くら.

億 憶 恵 思

Ý

ý kiến

 

VIỄN

xa

エン; オン

とお.

HÁN

chữ hán

カン

 

僕 撲

NGHIỆP

sự nghiệp

ギョウ; ゴウ

わざ

 

THÍ

thử

こころ.みる; ため.

 

 

 

 

nghiệm

 

 

 

 

14

金 鉄 鉛 銅

NGÂN

bạc

ギン

しろがね

 

CA

hát

うた; うた.

悦 税 脱 党

兄 況 祝 覚

THUYẾT

diễn giải

セツ; ゼイ

.

15

 

CHẤT

hỏi

シツ; シチ;

たち; ただ.; もと;

りふ

 

 

 

16

管 官 菅 追

QUÁN

hội quán

カン

やかた; たて

 

THÂN

thân thiết

シン

おや; おや-; した.しい;

した.しむ

額 題

ĐẦU

đầu óc

トウ; ;

あたま; かしら; -がし

; かぶり

DƯỢC

thuốc

ヤク

くすり

 

 

 

18

濯 躍

DIỆU

ngày trong tuần

ヨウ

 

頭 額

ĐỀ

vấn đề

ダイ

 

 

NHAN

khuôn mặt

ガン

かお

険 倹 検 駅

駄 駐

NGHIỆM

thử nghiệm

ケン; ゲン

あかし; しるし; ため.

; ためし

 


 

 

Học từ vựng Kanji theo bộ cùng Kosei qua các bài học sau nhé: >>>Từ vựng Kanji liên quan đến “Danh” (名)

 

DMCA.com Protection Status
TIN LIÊN QUAN
http://tiengnhatkosei.edu.vn/giao-trinh-minna-no-nihongo-i-amp-ii-honsatsu-phan-ngu-phap-ban-dich-n181.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei gửi các bạn giáo trình Minna no nihongo I & II – Honsatsu phần...
http://tiengnhatkosei.edu.vn/giao-trinh-minna-no-nihongo-i-amp-ii-choukai-tasuku-n180.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei gửi các bạn Giáo trình Minna no Nihongo I & II phần nghe Choukai Tasuku...
http://tiengnhatkosei.edu.vn/giao-trinh-minna-no-nihongo-i-amp-ii-honsatsu-phan-tu-vung-ban-dich-n175.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei gửi các bạn giáo trình Minna no Nihongo I & II phần từ vựng - bản dịch...
http://tiengnhatkosei.edu.vn/file-nghe-giao-trinh-minna-no-nihongo-n174.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin gửi đến các bạn học viên tài liệu file nghe của giáo...
http://tiengnhatkosei.edu.vn/giao-trinh-marugoto-a1-tron-bo-n176.html
Giáo trình học tiếng nhật Marugoto A1 nằm trong bộ giáo trình tự học tiếng nhật của Marugoto do...
http://tiengnhatkosei.edu.vn/tong-hop-kanji-n5-n178.html
Chào các bạn, Trung tâm tiếng Nhật Kosei gửi bạn bảng tổng hợp kanji N5. Đây là toàn bộ...
http://tiengnhatkosei.edu.vn/214-bo-chu-kanji-trong-tieng-nhat-n173.html
Khi học kanji, việc học các bộ rất quan trọng. Nếu học thuộc toàn bộ 214 bộ chữ kanji thì việc...
http://tiengnhatkosei.edu.vn/file-nghe-giao-trinh-minna-no-nihongo-i-amp-ii-honsatsu-n182.html
Giáo trình Minna no Nihongo là bộ sách giáo trình uy tín và thông dụng nhất...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X