Tổng hợp Kanji N3

Trung tâm tiếng Nhật Kosei gửi các bạn tài liệu tổng hợp kanji N3 nhé. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp ích được cho bạn trong kỳ thi JLPT sắp tới. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kỳ thi tới.

Tổng hợp Kanji N3
 

Ở những bài trước Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã  giới thiệu cho các bạn tổng hợp kanji N4 và tổng hợp Kanji N5 để dùng cho việc luyện thi JLPT, các bạn đã nhớ hết chưa ạ? Nếu các bạn chưa nhớ hết có thể xem lại bài tổng hợp Kanji tại đây nhé.

 

>>> Tổng hợp Kanji N5

>>> Tổng hợp Kanji N4

 

Tổng hợp Kanji N3
 

BẢNG HÁN TỰ THI NĂNG LỰC NHẬT NGỮ N3

(日本語能力試験 N3 漢字)

 

Số nét

Kanji

Các chữ Hán dễ nhầm

Âm hán việt

Ý nghĩa

Âm ON

Âm KUN

3

九 刀 刃

HOÀN

 

ガン

まる; まる.める; まる.い

 

CỬU

Vĩnh cửu

キュウ; ク

ひさ.しい

TÀI

Tài giỏi

サイ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

友 反 返 仮

CHI

Chi nhánh

ささ.える; つか.える; か.う

声 芦 房

HỘ

Cửa

次 沈

KHIẾM

Khiếm khuyết

ケツ; ケン

か.ける; か.く

主 玉 住 往 宝

VƯƠNG

Vua

オウ; -ノウ

 

HÓA

Biến hóa

カ; ケ

ば.ける; ば.かす; ふ.ける; け.する

丙 肉

NỘI

Bên trong

ナイ; ダイ

うち

友 返 支 仮

PHẢN

Phản đối

ハン; ホン; タン;

そ.る; そ.らす; かえ.す; かえ.る; -か

え.る

北 兆 批 挑 逃

TỈ

Tỉ lệ

くら.べる

天 失

PHU

Chồng

フ; フウ; ブ

おっと; そ.れ

PHẬT

Phật giáo

ブツ; フツ

ほとけ

MAO

Lông

モウ

子 了 孑 矛

DỰ

Dự định

ヨ; シャ

あらかじ.め

 

 

5

田 甲 申 油

DO

Lý do

ユ; ユウ; ユイ

よし; よ.る

末 木 本

VỊ

Chưa

ミ; ビ

いま.だ; ま.だ; ひつじ

怖 市 柿

BỐ

Vải

ぬの

抱 泡 危

BAO

Bao bọc

ホウ

つつ.む; くる.む

 

Số nét

Kanji

Các chữ Hán dễ nhầm

Âm hán việt

Ý nghĩa

Âm ON

Âm KUN

3

九 刀 刃

HOÀN

 

ガン

まる; まる.める; まる.い

 

CỬU

Vĩnh cửu

キュウ; ク

ひさ.しい

TÀI

Tài giỏi

サイ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

友 反 返 仮

CHI

Chi nhánh

ささ.える; つか.える; か.う

声 芦 房

HỘ

Cửa

次 沈

KHIẾM

Khiếm khuyết

ケツ; ケン

か.ける; か.く

主 玉 住 往 宝

VƯƠNG

Vua

オウ; -ノウ

 

HÓA

Biến hóa

カ; ケ

ば.ける; ば.かす; ふ.ける; け.する

丙 肉

NỘI

Bên trong

ナイ; ダイ

うち

友 返 支 仮

PHẢN

Phản đối

ハン; ホン; タン;

そ.る; そ.らす; かえ.す; かえ.る; -か

え.る

北 兆 批 挑 逃

TỈ

Tỉ lệ

くら.べる

天 失

PHU

Chồng

フ; フウ; ブ

おっと; そ.れ

PHẬT

Phật giáo

ブツ; フツ

ほとけ

MAO

Lông

モウ

子 了 孑 矛

DỰ

Dự định

ヨ; シャ

あらかじ.め

 

 

5

田 甲 申 油

DO

Lý do

ユ; ユウ; ユイ

よし; よ.る

末 木 本

VỊ

Chưa

ミ; ビ

いま.だ; ま.だ; ひつじ

怖 市 柿

BỐ

Vải

ぬの

抱 泡 危

BAO

Bao bọc

ホウ

つつ.む; くる.む

 

 

未 木 本

MẠT

Hết, cuối

マツ; バツ

すえ

半 乎

BÌNH

Hòa bình

ヘイ; ビョウ; ヒョ

たい.ら; -だいら; ひら; ひら-

BIÊN

Lân cận

ヘン

あた.り; ほと.り; -べ

永 水

BĂNG

Băng giá

ヒョウ

こおり; ひ; こお.る

 

 

村 材 吋 寸

 

PHÓ

 

Giao phó

 

つ.ける; -つ.ける; -づ.ける; つ.け; つ.

け-; -つ.け; -づ.け; -づけ; つ.く; -づ.く;

つ.き; -つ.き; -つき; -づ.き; -づき

彼 被 疲 波 披

Vỏ, da

かわ

 

PHẠM

Phạm nhân

ハン; ボン

おか.す

泌 心 応

TẤT

Tất yếu

ヒツ

かなら.ず

右 若

THẠCH

Đá

セキ; シャク; コク

いし

地 池 也

THA

Khác

ほか

折 祈 討

ĐẢ

Đánh đạp

ダ; ダアス

う.つ; う.ち-; ぶ.つ

伽 茄 迦

GIA

Gia tăng

くわ.える; くわ.わる

司 何 河 苛 珂

荷 句

KHẢ

Có thể

カ; コク

-べ.き; -べ.し

英 映

ƯƠNG

Chính giữa

オウ

 

SAN

Tập san

カン

 

主 住 往 王 宝

NGỌC

Hòn ngọc

ギョク

たま; たま-; -だま

CỰU

Già cũ

キュウ

ふる.い; もと

 

HIỆU

Dấu hiệu

ゴウ

さけ.ぶ; よびな

MÃNH

Cái đĩa

ベイ

さら

朹 朷 朸 礼 社

TRÁT

Tiền giấy

サツ

ふだ

 

 

 

 

 

 

 

使 便 更 洩

SỬ

Lịch sử

 

夫 天 矢

THẤT

Mất

シツ

うしな.う; う.せる

 

THỊ

Hiển thị

ジ; シ

しめ.す

甲 由 油 田

THÂN

Xưng tên

シン

もう.す; もう.し-; さる

札 社 乱

LỄ

Nghi lễ

レイ; ライ

 

LỆNH

Mệnh lệnh

レイ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

例 烈

LIỆT

Hàng lối

レツ; レ

 

壱 考 孝

LÃO

Ông già

ロウ

お.いる; ふ.ける

弐 代 以 似 成

THỨC

Nghi thức

シキ

 

洲 川

CHÂU

Đại lục

シュウ; ス

TỰ

Chùa

てら

欠 沈

THỨ

Thứ tự

ジ; シ

つ.ぐ; つぎ

宇 字 学 苧 狩

THỦ

Giữ

シュ; ス

まも.る; まも.り; もり; -もり; かみ

係 幺

MỊCH

Chỉ, tơ

いと

圧 佐 左

TẠI

Tồn tại

ザイ

あ.る

 

TÁI

Một lần nữa

サイ; サ

ふたた.び

 

 

 

HƯỚNG

 

Phương hướng

 

コウ

む.く; む.い; -む.き; む.ける; -む.け;

む.かう; む.かい; む.こう; む.こう-; む

こ; むか.い

 

 

父 文 効 六 穴

 

GIAO

 

Giao thông

 

コウ

まじ.わる; まじ.える; ま.じる; まじ. る; ま.ざる; ま.ぜる; -か.う; か.わす;

かわ.す; こもごも

HUYẾT

Máu

ケツ

 

 

 

KIỆN

Sự kiện

ケン

くだん

CỘNG

Cộng tác

キョウ

とも; とも.に; -ども

 

KHÚC

Ca khúc

キョク

ま.がる; ま.げる

客 挌 格 名

CÁC

Mỗi

カク

おのおの

 

ẤN

In ấn

イン

しるし; -じるし; しる.す

困 咽

NHÂN

Nguyên nhân

イン

よ.る; ちな.む

Lông, cánh

は; わ; はね

 

ĐOÀN

Đoàn thể

ダン; トン

かたまり; まる.い

 

TRÚC

Tre, trúc

チク

たけ

 

沖 中

TRỌNG

Đứng giữa

チュウ

なか

風 独

TRÙNG

Công trùng

チュウ; キ

むし

北 逃 批 比 挑

TRIỆU

Một ngàn tỉ

チョウ

きざ.す; きざ.し

 

TRUYỀN

Truyền đạt

デン; テン

つた.わる; つた.える; つた.う; つだ.

う; -づた.い; つて

 

ĐƯƠNG

Bây giờ

トウ

あ.たる; あ.たり; あ.てる; あ.て; まさ.

に; まさ.にべし

城 戒 誠 盛 式

THÀNH

Thành công

セイ; ジョウ

な.る; な.す; -な.す

金 余 茶

TOÀN

Toàn bộ

ゼン

まった.く; すべ.て

 

TRANH

Chiến tranh

ソウ

あらそ.う; いか.でか

NHIỆM

Trách nhiệm

ニン

まか.せる; まか.す

MỄ

Gạo

ベイ; マイ; メエト

こめ; よね

LƯỠNG

Cả hai

リョウ

てる; ふたつ

7

刊 私 秋

LỢI

Lợi ích

き.く

 

 

全 茶

Dư thừa

あま.る; あま.り; あま.す

坊 阻

PHÒNG

Phòng ngừa

ボウ

ふせ.ぐ

殺 投

DỊCH

Phụ vụ

ヤク; エキ

 

仮 反 友 支

PHẢN

Trả lại

ヘン

かえ.す; -かえ.す; かえ.る; -かえ.る

半 伴 袢 絆 評

PHÁN

Phán xét

ハン; バン

わか.る

臥 巨 苣

THẦN

Thần dân

シン; ジン

 

 

THÂN

Cơ thể

シン

祈 打 近

CHIẾT

Bẻ gãy

セツ

お.る; おり; お.り; -お.り; お.れる

NỖ

Nỗ lực

つと.める

殺 役

ĐẦU

Đầu tư

トウ

な.げる; -な.げ

 

ĐỐI

Phản đối

タイ; ツイ

あいて; こた.える; そろ.い; つれあ.い;

なら.ぶ; むか.う

東 凍 速

THÚC

Bó lại

ソク

たば; たば.ねる; つか; つか.ねる

合 沿 浴 答 容

溶 俗 塔 筈

CỐC

Thung lũng

コク

たに; きわ.まる

VỊ

Vị trí

くらい; ぐらい

 

VI

Chu vi

かこ.む; かこ.う; かこ.い

空 突 究

HOÀN

Hoàn thành

カン

 

 

GIÁC

Góc cạnh

カク

かど; つの

KHOÁI

Vui thích

カイ

こころよ.い

CẢI

Cải cách

カイ

あらた.める; あらた.まる

Kĩ thuật

わざ

昼 尽 尻

CỤC

Bộ phận

キョク

つぼね

QUÂN

Anh (chị)

クン

きみ; -ぎみ

 

 

 

 

QUÂN

Bình quân

キン

なら.す

HÌNH

Hình dạng

ケイ; ギョウ

かた; -がた; かたち; なり

QUYẾT

Quyết định

ケツ

き.める; -ぎ.め; き.まる; さ.く

 

NGHỆ

Nghệ thuật

ゲイ; ウン

う.える; のり; わざ

救 球

CẦU

Hình cầu

キュウ; グ

もと.める

 

HI

Hi vọng

キ; ケ

まれ

岳 缶 古

CÁO

Báo cáo

コク

つ.げる

村 村 吋 付

TÀI

Tài liệu

ザイ

 

PHẢN

Cái dốc

ハン

さか

以 式 代

TỰ

Giống như

に.る; ひ.る

 

NHI

Nhi đồng

ジ; ニ; ゲイ; -っこ

こ; -こ

伏 壮

TRẠNG

Tình trạng

ジョウ

 

 

Bắt đầu

ショ

はじ.め; はじ.めて; はつ; はつ-; うい-;

-そ.める; -ぞ.め

 

TRỢ

Giúp, cứu

ジョ

たす.ける; たす.かる; す.ける; すけ

 

LAO

Lao lực

ロウ

ろう.する; いたわ.る; いた.ずき; ねぎ

ら; つか.れる; ねぎら.う

 

LÃNH

Lạnh

レイ

つめ.たい; ひ.える; ひ.や; ひ.ややか;

ひ.やす; ひ.やかす; さ.める; さ.ます

 

 

 

8

列 烈

LỆ

Ví dụ

レイ

たと.える

知 味

HÒA

Hòa bình

ワ; オ; カ

やわ.らぐ; やわ.らげる; なご.む; なご.

やか

送 迷 辻

THUẬT

Kể lại

ジュツ

の.べる

 

THỪA

Thừa nhận

ショウ

うけたまわ.る; う.ける

沼 昭 紹 召 照

CHIÊU

Mời, vẫy

ショウ

まね.く

 

 

THỰC

Sự thực

ジツ; シツ

み; みの.る; まこと; まことに; みの;

みち.る

 

THỦ

Lấy

シュ

と.る; と.り; と.り-; とり; -ど.り

TRÌ

Trị an

ジ; チ

おさ.める; おさ.まる; なお.る; なお.す

采 授 菜 採

THỤ

Nhận

ジュ

う.ける; -う.け; う.かる

週 調 固

CHU

Chu vi

シュウ

まわ.り

凄 要

THÊ

Vợ

サイ

つま

修 惨

THAM

Tham gia

サン; シン

まい.る; まい-; まじわる; みつ

板 枚 杯 牧

CHI

Cành cây

えだ

 

LOÁT

In

サツ

す.る; -ず.り; -ずり; は.く

HIỆU

Hiệu quả

コウ

き.く; ききめ; なら.う

 

HẠNH

Hạnh phúc

コウ

さいわ.い; さち; しあわ.せ

個 箇 涸 周

CỐ

Cố định

かた.める; かた.まる; かた.まり; かた.

茅 柔

QUÝ

Mùa

 

岩 炭

NGẠN

Bờ

ガン

きし

岸 炭

NHAM

Đất đá

ガン

いわ

位 立

KHẤP

Khóc

キュウ

な.く

HIỆP

Thỏa hiệp

キョウ

 

Cư trú

キョ; コ

い.る; -い; お.る

草 古 早

KHỔ

Đau khổ

くる.しい; -ぐる.しい; くる.しむ; く

る.しめる; にが.い; にが.る

CỤ

Công cụ

そな.える; つぶさ.に

菓 巣 単 課

QUẢ

Kết quả

は.たす; はた.す; -は.たす; は.てる; -

は.てる; は.て

 

 

荷 何 可 珂 苛

Con sông

かわ

管 菅 追 館

QUAN

Viên chức

カン

 

案 姿 資 条

ỦY

Giao phó

ゆだ.ねる

湯 場 陽 傷 楊

揚 憂 優

DỊCH

Dễ dàng

エキ; イ

やさ.しい; やす.い

 

DỤC

Giáo dục

イク

そだ.つ; そだ.ち; そだ.てる; はぐく.む

永 水 詠

VỊNH

Bơi

エイ

およ.ぐ

値 植 置 倶 県

眞 署 買

TRỰC

Trực tiếp

チョク; ジキ; ジカ

ただ.ちに; なお.す; -なお.す; なお.る;

なお.き; す.ぐ

疋 正

ĐỊNH

Quyết định

テイ; ジョウ

さだ.める; さだ.まる; さだ.か

延 廷 邸 抵 庭

ĐỂ

Đáy

テイ

そこ

 

ĐÍCH

Mục đích

テキ

まと

牲 姓 生

TÍNH

Bản tính

セイ; ショウ

さが

借 措 貸 貨

TÍCH

Cổ tích

セキ; シャク

むかし

CHẾ

Chế độ

セイ

 

來 来 傘 座 率

TỐT

Tốt nghiệp

ソツ; シュツ

そっ.する; お.える; お.わる; ついに;

にわか

悲 罪

PHI

Không

あら.ず

疲 彼 皮 被

BA

Con sóng

なみ

枝 枚 杯 牧

BẢNG

Mảng,ván

ハン; バン

いた

BẢN

Xuất bản

ハン

 

含 今

NIỆM

Ý tưởng

ネン

 

Vũ lực

ブ; ム

たけ.し

俵 依 衣 麦 素

BIỂU

Biểu thị

ヒョウ

おもて; -おもて; あらわ.す; あらわ.れ

 

 

 

 

 

 

る; あら.わす

MỆNH

Sinh mệnh

メイ; ミョウ

いのち

 

PHỦ

Phủ huyện

 

旋 族 遊 施 旅

PHÓNG

Giải phóng

ホウ; -っぱな.し

はな.す; はな.つ; はな.れる; こ.く; ほ

う.る

PHÁP

Pháp luật

ホウ; ハッ; ホッ;

フラン

のり

田 由 甲 申

DU

Dầu

ユ; ユウ

あぶら

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

DŨNG

Dũng cảm

ユウ

いさ.む

妻 凄

YẾU

Tất yếu

ヨウ

い.る

 

PHỤ

Thua

ま.ける; ま.かす; お.う

送 述 辻

Lạc đường

メイ

まよ.う

 

ƯỚC

Ước hẹn

ヤク

 

画 而

DIỆN

Bề mặt

メン; ベン

おも; おもて; つら

赤 恋

BIẾN

Thay đổi

ヘン

か.わる; か.わり; か.える

 

PHI

Bay

と.ぶ; と.ばす; -と.ばす

実 羊 姜 業

Vẻ đẹp

ビ; ミ

うつく.しい

虫 風

ĐỘC

Độc thân

ドク; トク

ひと.り

測 規 貝 見

TẮC

Quy tắc

ソク

のっと.る

組 祖

TƯƠNG

Hỗ trợ

ソウ; ショウ

あい-

革 早 苦 章

THẢO

Cỏ

ソウ

くさ; くさ-; -ぐさ

租 組 相

TỔ

Tổ tiên

 

TÍN

Tín nhiệm

シン

 

CHÍNH

Chính trị

セイ; ショウ

まつりごと; まん

 

 

 

TINH

Ngôi sao

セイ; ショウ

ほし; -ぼし

占 苫

ĐIỂM

Điểm

テン

つ.ける; つ.く; た.てる; さ.す; とぼ.す;

とも.す; ぼち

官 管 退 迫

TRUY

Đuổi theo

ツイ

お.う

果 菓 課 巣

ĐƠN

Đơn giản

タン

ひとえ

灰 岩 岸

THAN

Than

タン

すみ

退

THOÁI

Rút lui

タイ

しりぞ.く; しりぞ.ける; ひ.く; の.く;

の.ける; ど.く

 

VINH

Vinh quang

エイ; ヨウ

さか.える; は.え; -ば.え; は.える; え

料 秋 称

KHOA

Khoa học

 

HOẠT

Sinh hoạt

カツ

い.きる; い.かす; い.ける

冒 買

VỊ

Dạ dày

 

吸 汲 扱

CẤP

Cấp bậc

キュウ

 

運 庫 車 揮 渾

QUÂN

Quân đội

グン

 

HỆ

Quan hệ

ケイ

かか.る; かかり; -がかり; かか.わる

 

HÌNH

Kiểu, mẫu

ケイ

かた; -がた

各 挌 格

KHÁCH

Khách hàng

キャク; カク

 

NGHỊCH

Ngược lại

ギャク; ゲキ

さか; さか.さ; さか.らう

 

HẠN

Giới hạn

ゲン

かぎ.る; かぎ.り; -かぎ.り

 

HẬU

Bề dày

コウ

あつ.い; あか

階 陛 態 能

CHỈ

Ngón tay

ゆび; さ.す; -さ.し

 

作 咋 詐 乍

TẠC

Vừa qua

サク

 

兄 党 悦 況 税

脱 覚 説

CHÚC

Chúc mừng

シュク; シュウ

いわ.う

袖 押 伸

THẦN

Thần thánh

シン; ジン

かみ; かん-; こう-

 

 

TRA

Điều tra

 

 

TỈNH

 

セイ; ショウ

かえり.みる; はぶ.く

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

TỬU

Rượu

シュ

さけ; さか-

 

TIẾU

Cười

ショウ

わら.う; え.む

TIÊU

Tiêu diệt

ショウ

き.える; け.す

 

 SƯ

Thầy

 

 

TÀI

Tiền của

ザイ; サイ; ゾク

 

役 投

SÁT

Sát hại

サツ; サイ; セツ

ころ.す; -ごろ.し; そ.ぐ

 

SAI

Sai khác

さ.す; さ.し

浅 桟 銭

TÀN

Còn lại

ザン; サン

のこ.る; のこ.す; そこな.う; のこ.り

船 般 舟

HÀNG

Đi tàu

コウ

 

 CĂN

Căn bản

コン

ね; -ね

固 箇 涸

Cá nhân

コ; カ

 

侯 挨

HẬU

Khí hậu

コウ

そうろう

渾 揮 運 車 軍

KHỐ

Kho khố

コ; ク

くら

Kí ức

しる.す

討 訃 訂

HUẤN

Huấn luyện

クン; キン

おし.える; よ.む; くん.ずる

 

HẠI

Tổn hại

ガイ

 

挌 客 各

CÁCH

Tư cách

カク; コウ; キャ

ク; ゴウ

 

苛 何 河 珂 可

Hành lý

 ĐỚI

Nhiệt đới

タイ

お.びる; おび

鳥 嶋 烏 馬 鳴 鴬

 ĐẢO

Hòn đảo

トウ

しま

延 廷 邸 抵 底 低

 ĐÌNH

Sân

テイ

にわ

 

 

 ĐỒ

Đồ đệ

いたずら; あだ

度 渡

TỊCH

Chỗ ngồi

セキ

むしろ

 

TỨC

Hơi thở

ソク

いき

 

TẠO

Chế tạo

ゾウ

つく.る; つく.り; -づく.り

 

TÔN

Cháu

ソン

まご

遠 凍 束 東

TỐC

Tốc độ

ソク

はや.い; はや-; はや.める; すみ.やか

態 指

 NĂNG

Năng lực

ノウ

よ.く

PHỐI

Phân phối

ハイ

くば.る

 

BỘI

Bội số

バイ

 

 

PHÁ

Xé, bể

やぶ.る; やぶ.れる

篤 鳥 島 嶋 烏 鳴

Con ngựa

うま; うま-; ま

沿 谷 合 溶 俗 塔

容 筈 答

DỤC

Tắm

ヨク

あ.びる; あ.びせる

谷 溶 俗 合 塔 沿

浴 筈 答

DUNG

Hình dáng

ヨウ

い.れる

荒 慌 充

 LƯU

Dòng nước

リュウ; ル

なが.れる; なが.れ; なが.す; -なが.す

瑠 溜

 LƯU

Ở lại

リュウ; ル

と.める; と.まる; とど.める; とど.ま

る; るうぶる

LIÊN

Liên kết

レン

つら.なる; つら.ねる; つ.れる; -づ.れ

 

 

11

 

LỤC

Đất liền

リク; ロク

おか

傘 座 卒

SUẤT

Năng suất

ソツ; リツ; シュツ

ひき.いる

 

 

 

 LƯỢC

 

Tóm lược

 

リャク

ほぼ; おか.す; おさ.める; はかりごと; はか.る; はぶ.く; りゃく.す; りゃく.す

 

 

 

VỌNG

Hi vọng

ボウ; モウ

のぞ.む; もち

 

VỤ

Nhiệm vụ

つと.める

BẠI

Thua

ハイ

やぶ.れる

都 郡 剖 郁

BỘ

Bộ phận

-べ

幅 冨 富 福 高

PHÓ

Phụ tá

フク

 

帰 掃

PHỤ

Đàn bà

 

TRẮC

Phía, cạnh

ソク

かわ; がわ; そば

粗 狙 阻 相 祖

TỔ

Tổ tiên

く.む; くみ; -ぐみ

積 績 漬

TRÁCH

Trách nhiệm

セキ

せ.める

 

TIẾP

Tiếp xúc

セツ; ショウ

つ.ぐ

航 般 舟

THUYỀN

Cai thuyền

セン

ふね; ふな-

適 嫡 摘 敵 滴 鏑

 THƯƠNG

Buôn bán

ショウ

あきな.う

 

THIẾT

Thiết lập

セツ

もう.ける

TUYẾT

Tuyết

セツ

ゆき

靖 晴 青 請 精 情

THANH

Trong sạch

セイ; ショウ; シン

きよ.い; きよ.まる; きよ.める

THÂM

Sâu sắc

シン

ふか.い; -ぶか.い; ふか.まる; ふか.め

る; み-

待 持 時 特

 ĐẮC

Thu được

トク

え.る; う.る

弟 悌 等 剃

 ĐỆ

Thứ tự

ダイ; テイ

 

亭 亨 享

 ĐÌNH

Đình chỉ

テイ

と.める; と.まる

 

 ĐOẠN

Giai đoạn

ダン

た.つ; ことわ.る; さだ.める

貸 資 貧 貿 賃 賛

HÓA

Hàng hóa

 

DỊCH

Dung dịch

エキ

 

 

 

 

DI

Di chuyển

うつ.る; うつ.す

軽 怪

KINH

Trải qua

ケイ; キョウ

へ.る; た.つ; たていと; はか.る; のり

現 視 則 見 貝

QUY

Quy tắc

 

Kí gửi

よ.る; -よ.り; よ.せる

HỨA

Cho phép

キョ

ゆる.す; もと

救 求

CẦU

Hình cầu

キュウ

たま

求 球

CỨU

 

キュウ

すく.う

倹 検 験 剣

HIỂM

Hiểm trở

ケン

けわ.しい

規 視

HIỆN

Hiện tại

ゲン

あらわ.れる; あらわ.す

HỖN

Trộn lẫn

コン

ま.じる; -ま.じり; ま.ざる; ま.ぜる;

こ.む

際 蔡 察

TẾ

Tế lễ

サイ

まつ.る; まつ.り; まつり

 

TẾ

Nhỏ bé

サイ

ほそ.い; ほそ.る; こま.か; こま.かい

 

THUẬT

Kĩ thuật

ジュツ

すべ

宿

TÚC

Nhà trọ

シュク

やど; やど.る; やど.す

 CHƯƠNG

Văn chương

ショウ

 

営 堂

 THƯỜNG

Thông thường

ジョウ

つね; とこ-

靖 清 晴 青 請 精

TÌNH

Tình cảm

ジョウ; セイ

なさ.け

 

 

 

12

値 直 置 倶 県 眞

署 買

THỰC

Trồng cây

ショク

う.える; う.わる

THUẬN

Hòa thuận

ジュン

 

 TƯỢNG

Con voi

ショウ; ゾウ

かたど.る

THIÊU

Đốt

ショウ

や.く; や.き; や.き-; -や.き; や.ける

THẮNG

Chiến thắng

ショウ

か.つ; -が.ち; まさ.る; すぐ.れる; かつ

 

 

噛 菌 齢

XỈ

Răng

よわい; は; よわ.い; よわい.する

TỐI

Tối cao

サイ; シュ

もっと.も; つま

借 措

TÁN

Phân tán

サン

ち.る; ち.らす; -ち.らす; ち.らかす;

ち.らかる; ばら

CẢNG

Bến cảng

コウ

みなと

倹 険 験 剣

KIỂM

Kiểm duyệt

ケン

しら.べる

潮 朝 瑚 明

HỒ

Hồ nước

みずうみ

 

Học kỳ

キ; ゴ

 

 

HỈ

Vui vẻ

よろこ.ぶ; よろこ.ばす

詰 桔

KẾT

Nối

ケツ; ケチ

むす.ぶ; ゆ.う; ゆ.わえる

影 量

CẢNH

Cảnh sắc

ケイ

 

絵 緒

CẤP

Cấp bậc

キュウ

たま.う; たも.う; -たま.え

VÂN

Mây

ウン

くも; -ぐも

堂 常 党 覚 常

DOANH

Kinh doanh

エイ

いとな.む; いとな.み

塩 湿

ÔN

Ôn hòa

オン

あたた.か; あたた.かい; あたた.まる;

あたた.める; ぬく

 

QUÁ

Vượt qua

す.ぎる; -す.ぎる; -す.ぎ; す.ごす; あ

やま.つ; あやま.ち

給 緒

HỘI

Hội họa

カイ; エ

 

陛 指

GIAI

Tầng

カイ

きざはし

党 営 兄 悦 況 祝

税 脱 説

GIÁC

Tri giác

カク

おぼ.える; さ.ます; さ.める; さと.る

TRỮ

Dự trữ

チョ

た.める; たくわ.える

 

 ĐẠT

Thành đạt

タツ; ダ

-たち

TRẮC

Đo lường

ソク

はか.る

 

 

 

 ĐỒNG

Nhi đồng

ドウ

わらべ

 ĐẲNG

Đẳng cấp

トウ

ひと.しい; など; -ら

場 陽 傷 易 楊 揚

THANG

Nước nóng

トウ

澄 発

 ĐĂNG

Leo núi

トウ; ト; ドウ; シ

ョウ; チョウ

のぼ.る; あ.がる

TRÌNH

Trình độ

テイ

ほど; -ほど

 

TUYỆT

Cắt đứt

ゼツ

た.える; た.やす; た.つ

燃 黙

NHIÊN

Tự nhiên

ゼン; ネン

しか; しか.り; しか.し; さ

冨 副 幅 福 高

PHÚ

Giàu có

フ; フウ

と.む; とみ

複 腹

PHỤC

Trang phục

フク

また

 

PHÍ

Kinh phí

つい.やす; つい.える

PHIÊN

Thứ tự

バン

つが.い

非 罪

BI

Bi thương

かな.しい; かな.しむ

 

BÚT

Bút lông

ヒツ

ふで

 

BỊ

Chuẩn bị

そな.える; そな.わる; つぶさ.に

貿

貸 貧 貨 資 賃 賛

MẬU

Mậu dịch

ボウ

 

Không

ム; ブ

な.い

BÁO

Thông báo

ホウ

むく.いる

 

MÃN

Mãn nguyện

マン; バン

み.ちる; み.つ; み.たす

畳 景

 LƯỢNG

Số lượng

リョウ

はか.る

族 旅 旋 施 放

DU

Chơi

ユウ; ユ

あそ.ぶ; あそ.ばす

 

LẠC

Rơi

ラク

お.ちる; お.ち; お.とす

場 湯 傷 易 楊 揚

憂 優

 DƯƠNG

Mặt trời

ヨウ

 

 

 

DIỆP

Lá cây

ヨウ

脱 悦 説 党 兄 況

祝 覚

THUẾ

Tiền thuế

ゼイ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

LỘ

Con đường

ロ; ル

-じ; みち

 

PHONG

Phong phú

ホウ; ブ

ゆた.か; とよ

 

MỘNG

Giấc mơ

ム; ボウ

ゆめ; ゆめ.みる; くら.い

NÔNG

Nông thôn

ノウ

 

読 売

TỤC

Tiếp tục

ゾク; ショク; コ

ウ; キョウ

つづ.く; つづ.ける; つぐ.ない

韻 員 絹

TỔN

Tổn hại

ソン

そこ.なう; そこな.う; -そこ.なう; そ

こ.ねる; -そこ.ねる

 

 TƯỞNG

Ý tưởng

ソウ; ソ

おも.う

 

CHIẾN

Chiến tranh

セン

いくさ; たたか.う; おのの.く; そよぐ;

わなな.く

 

THẾ

Tư thế

セイ; ゼイ

いきお.い; はずみ

SỔ

Con số

スウ; ス; サク; ソ

ク; シュ

かず; かぞ.える; しばしば; せ.める; わ

ずらわ.しい

買 値 植 直 署 倶

県 眞

TRÍ

Bố trí

お.く; -お.き

銃 金 鉛 銀 銅 鍋

THIẾT

Sắt

テツ

くろがね

惑 減 域

CẢM

Cảm xúc

カン

 

 

GIẢI

Giải quyết

カイ; ゲ

と.く; と.かす; と.ける; ほど.く; ほど.

ける; わか.る; さと.る

VIÊN

Vườn

エン

その

恋 変 菱

ÁI

Yêu thương

アイ

いと.しい

 

 

DIÊM

Muối

エン

しお

 

CỰC

Địa cực

キョク; ゴク

きわ.める; きわ.まる; きわ.まり; きわ.

み; き.める; -ぎ.め; き.まる

 

CẤM

Cấm đoán

キン

 

悲 非 罰 扉

TỘI

Tội ác

ザイ

つみ

貨 貧 貸 貿 賃 賛

 TƯ

Tư cách

 

准 進 集

CHUẨN

Chuẩn mực

ジュン

じゅん.じる; じゅん.ずる; なぞら.え

る; のり; ひと.しい; みずもり

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

腫 重

CHỦNG

Chủng loại

シュ

たね; -ぐさ

 

TẠP

Tạp chí

ザツ; ゾウ

まじ.える; まじ.る

擦 祭 蔡 察

TẾ

Giao tiếp

サイ

きわ; -ぎわ

 

TOÁN

Tính toán

サン

そろ

擦 祭 蔡 際

SÁT

Xem xét

サツ

 

講 横

CẤU

Cấu tạo

コウ

かま.える; かま.う

閑 開 閉 間 問

QUAN

Quan hệ

カン

せき; -ぜき; かか.わる; からくり; か

んぬき

 

CẢNH

Biên giới

キョウ; ケイ

さかい

魚 侮 悔 梅 毎 海

 NGƯ

ギョ; リョウ

あさ.る

DIỄN

Trình diễn

エン

 

貴 遺 貫 憧

QUÁN

Tập quán

カン

な.れる; な.らす

菅 官 追 館

QUẢN

Quản lý

カン

くだ

鉛 金 鉄 銀 鍋

 ĐỒNG

Chất đồng

ドウ

あかがね

商 嫡 摘 敵 滴 鏑

THÍCH

Thích hợp

テキ

かな.う

靖 清 晴 青 請 情

TINH

Tinh thần

セイ; ショウ; シヤ

 

 

 

制 整 装

CHẾ

Sản xuất

セイ

 

 

 TĨNH

Yên tĩnh

セイ; ジョウ

しず-; しず.か; しず.まる; しず.める

 TƯỢNG

Con voi

ゾウ

 

憎 贈

 TĂNG

Gia tăng

ゾウ

ま.す; ま.し; ふ.える; ふ.やす

 

TỔNG

Tổng thể

ソウ

す.べて; すべ.て; ふさ

TỊ

Cái mũi

はな

復 腹

PHỨC

Phức tạp

フク

 

鳥 島 嶋 烏 馬 鴬

MINH

Kêu, hót

メイ

な.く; な.る; な.らす

綿

MIÊN

Lụa

メン

わた

 

DẠNG

Hình dạng

ヨウ; ショウ

さま; さん

 

 LĨNH

Nhận được

リョウ

 

禄 縁

LỤC

Xanh lá cây

リョク; ロク

みどり

 

LUYỆN

Luyện tập

レン

ね.る; ね.り

LỊCH

Lý lịch

レキ; レッキ

 

 

 

 

 

 

 

15

論 愉 諭 輸 倫

LUÂN

Bánh xe

リン

偏 逼 遍

BIÊN

Biên tập

ヘン

あ.む; -あ.み

 

 TƯƠNG

Hộp

ソウ

はこ

NHIỆT

Nhiệt độ

ネツ

あつ.い

 

TUYỂN

Tuyển chọn

セン

えら.ぶ

 

TUYẾN

Đường dây

セン

すじ

 

 ĐẠO

Lãnh đạo

ドウ

みちび.く

 ĐÀM

Đối thoại

ダン

 

調

周 週

 ĐIỀU

Điều chỉnh

チョウ

しら.べる; しら.べ; ととの.う; ととの.

える

 

 

黄 構

HOÀNH

Ngang

オウ

よこ

権 歓

XÁC

Xác nhận

カク; コウ

たし.か; たし.かめる

果 菓 巣 単 裸

KHÓA

Bài học

 

噐 品

KHÍ

Khí cụ

うつわ

貧 貨 貸 貿 賃 資

TÁN

Tán thành

サン

たす.ける; たた.える

THƯỞNG

Giải thưởng

ショウ

ほ.める

 

 CƠ

Máy móc

はた

 

 

KIỀU

Cây cầu

キョウ

はし

 

 

TRÚC

Kiến trúc

チク

きず.く

 

績 責

TÍCH

Xếp lên

セキ

つ.む; -づ.み; つ.もる; つ.もり

 

愉 諭 論 輪

THÂU

Chuyên chở

ユ; シュ

 

16

LỤC

Xanh lục

ロク

 

17

積 責

TÍCH

Thành tích

セキ

 

GIẢNG

Giảng đường

コウ

 

 

18

織 識 繊

CHỨC

Công việc

ショク; ソク

 

QUAN

Quan sát

カン

み.る; しめ.す

頭 題

NGẠCH

Trán, kim ngạch

ガク

ひたい

 

LOẠI

Chủng loại

ルイ

たぐ.い

 

19

 

NGUYỆN

Cầu nguyện

ガン

ねが.う; -ねがい

織 職 繊

THỨC

Kiếnh thức

シキ

 

 

20

 

CẠNH

Cạnh tranh

キョウ; ケイ

きそ.う; せ.る

儀 義 犠

 

NGHỊ

 

Hội nghị

 

 

Học từ vựng kết hợp với học Kanji qua các chủ đề khác nhau cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei nào! >>> Học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề

TIN LIÊN QUAN
http://tiengnhatkosei.edu.vn/tong-hop-ngu-phap-kanji-n5-n4-n3-n179.html
Chào các, hôm nay Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin gửi tới các bạn bài tổng hợp Kanji, ngữ...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X